Nắng tiếng Pháp là gì?
"nắng" trong tiếng Pháp là soleil (danh từ), ensoleillé (tính từ).
soleil Danh từ · giống đực
/sɔ.lɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắng, ánh nắng.
- S'il n'y avait pas de soleil, tous les êtres vivants mourraient. Nếu không có ánh nắng mặt trời, mọi sinh vật sẽ chết.
- Je dois faire le linge tant qu'il y a encore du soleil. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
ensoleillé Tính từ
/ɑ̃.sɔ.lɛ.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rực ánh mặt trời, dại nắng.
Câu hỏi thường gặp
Nắng tiếng Pháp là gì?
"nắng" trong tiếng Pháp là soleil (danh từ), ensoleillé (tính từ).