TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soleil

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sɔ.lɛj/ giọng máy của trình duyệt

soleil nghĩa là mặt trời, thiên thể trung tâm.

Nghĩa của soleil

Danh từ · giống đực

  1. Mặt trời.
    • Lumière du soleilánh sáng mặt trời
  2. Thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ).
    • Il est des soleils qui disparaissentcó những thiên thể trung tâm biến đi
  3. Nắng, ánh nắng.
    • Il fait soleiltrời nắng
  4. Hình mặt trời.
  5. Pháo hoa quay.
  6. Thể dục thể thao Vòng lộn (trên xà đơn).
  7. Thực vật học Hướng dương, quỳ (cây, hoa).

Dạng từ của soleil

Đi với mạo từ: un soleil · le soleil

Số nhiềusoleils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soleil

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của soleil

Cụm từ, thành ngữ với soleil

  • au grand soleil — ở chỗ nắng to; đường hoàng; để mọi người biết
  • au soleil — ngoài nắng
  • avoir du bien au soleil — xem bien
  • avoir sa place au soleil — có địa vị xã hội
  • cela n'a vu ni lune ni soleil — cái đó cứ giữ kín trong nhà
  • coup de soleil — xem coup
  • déjeuner de soleil — xem déjeuner
  • d'un soleil à l'autre — ngày một ngày hai
  • piquer un soleil — xem piquer
  • rayon de soleil — tia mặt trời; niềm vui; niềm an ủi
  • se tenir près du soleil — gần người có quyền thế
  • soleil d'eau — mặt trời úa (báo hiệu trời mưa)
  • sous le soleil — trên đời
    • Rien de nouveau sous le soleiltrên đời chẳng có gì mới

Câu ví dụ với soleil

  • Elle porte des lunettes de soleil. Chị ấy đeo kính râm.Tatoeba #383260
  • Je dois faire le linge tant qu'il y a encore du soleil. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.Tatoeba #3840
  • S'il n'y avait pas de soleil, tous les êtres vivants mourraient. Nếu không có ánh nắng mặt trời, mọi sinh vật sẽ chết.Tatoeba #835430
  • Le soleil nous dispense lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971283
  • La gravité lie les planètes au Soleil. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551418
  • Le soleil nous procure lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1688212
  • Le soleil se couche à l'ouest. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1949344
  • Le soleil se lève à l'est. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6320130

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sun (star); sunflower

Câu hỏi thường gặp

soleil nghĩa là gì?

soleil (danh từ) nghĩa là mặt trời, thiên thể trung tâm.

soleil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soleil (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.lɛj/.

soleil là giống đực hay giống cái?

soleil là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.