soleil
soleil nghĩa là mặt trời, thiên thể trung tâm.
Nghĩa của soleil
Danh từ · giống đực
- Mặt trời.
- Lumière du soleilánh sáng mặt trời
- Thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ).
- Il est des soleils qui disparaissentcó những thiên thể trung tâm biến đi
- Nắng, ánh nắng.
- Il fait soleiltrời nắng
- Hình mặt trời.
- Pháo hoa quay.
- Thể dục thể thao Vòng lộn (trên xà đơn).
- Thực vật học Hướng dương, quỳ (cây, hoa).
Dạng từ của soleil
Đi với mạo từ: un soleil · le soleil
| Số nhiều | soleils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soleil
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của soleil
Cụm từ, thành ngữ với soleil
- au grand soleil — ở chỗ nắng to; đường hoàng; để mọi người biết
- au soleil — ngoài nắng
- avoir du bien au soleil — xem bien
- avoir sa place au soleil — có địa vị xã hội
- cela n'a vu ni lune ni soleil — cái đó cứ giữ kín trong nhà
- coup de soleil — xem coup
- déjeuner de soleil — xem déjeuner
- d'un soleil à l'autre — ngày một ngày hai
- piquer un soleil — xem piquer
- rayon de soleil — tia mặt trời; niềm vui; niềm an ủi
- se tenir près du soleil — gần người có quyền thế
- soleil d'eau — mặt trời úa (báo hiệu trời mưa)
- sous le soleil — trên đời
- Rien de nouveau sous le soleiltrên đời chẳng có gì mới
Câu ví dụ với soleil
- Elle porte des lunettes de soleil. Chị ấy đeo kính râm.Tatoeba #383260
- Je dois faire le linge tant qu'il y a encore du soleil. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.Tatoeba #3840
- S'il n'y avait pas de soleil, tous les êtres vivants mourraient. Nếu không có ánh nắng mặt trời, mọi sinh vật sẽ chết.Tatoeba #835430
- Le soleil nous dispense lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971283
- La gravité lie les planètes au Soleil. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551418
- Le soleil nous procure lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1688212
- Le soleil se couche à l'ouest. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1949344
- Le soleil se lève à l'est. Mặt trời mọc đằng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6320130
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sun (star); sunflower
Câu hỏi thường gặp
soleil nghĩa là gì?
soleil (danh từ) nghĩa là mặt trời, thiên thể trung tâm.
soleil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soleil (giọng Pháp chuẩn): /sɔ.lɛj/.
soleil là giống đực hay giống cái?
soleil là danh từ giống đực (dùng với un, le).