TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lunettes de soleil

danh từ giống cái (f)
/ly.nɛt də sɔ.lɛj/ giọng máy của trình duyệt

lunettes de soleil nghĩa là kính râm.

Nghĩa của lunettes de soleil

Danh từ · giống cái

  1. Kính râm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Elle porte des lunettes de soleil.Chị ấy đeo kính râm.
    • Je mets souvent des lunettes de soleil quand je conduis.Tôi thường đeo kính râm khi đang lái xe.

Dạng từ của lunettes de soleil

Đi với mạo từ: une lunettes de soleil · la lunettes de soleil

Câu ví dụ với lunettes de soleil

  • Elle porte des lunettes de soleil. Chị ấy đeo kính râm.Tatoeba #383260
  • Je mets souvent des lunettes de soleil quand je conduis. Tôi thường đeo kính râm khi đang lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5909019

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sunglasses (tinted glasses worn to protect the eyes from the sun or other bright light, and may also be worn as a fashion accessory)

Câu hỏi thường gặp

lunettes de soleil nghĩa là gì?

lunettes de soleil (danh từ) nghĩa là kính râm.

lunettes de soleil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lunettes de soleil (giọng Pháp chuẩn): /ly.nɛt də sɔ.lɛj/.

lunettes de soleil là giống đực hay giống cái?

lunettes de soleil là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.