Nỗi kinh hoàng tiếng Pháp là gì?
"nỗi kinh hoàng" trong tiếng Pháp là panique (danh từ), angoisse (danh từ).
panique Danh từ · giống cái
/pa.nik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hoảng sợ; nỗi kinh hoàng.
- Être pris de panique hoảng sợ
- Attaque de panique cơn hoảng sợ
angoisse Danh từ · giống cái
/ɑ̃.ɡwas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bồn chồn, sự lo sợ, nỗi kinh hoàng.
- Poire d'angoisse lê đắng
Câu hỏi thường gặp
Nỗi kinh hoàng tiếng Pháp là gì?
"nỗi kinh hoàng" trong tiếng Pháp là panique (danh từ), angoisse (danh từ).