Nỗ lực tiếng Pháp là gì?
"nỗ lực" trong tiếng Pháp là effort (danh từ).
effort Danh từ · giống đực
/e.fɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lực; ứng lực.
- Il faut faire des efforts pour apprendre une langue. Một người phải nỗ lực thì mới có thể học một ngôn ngữ.
- Leurs efforts se sont soldés par un échec. Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển.
Câu hỏi thường gặp
Nỗ lực tiếng Pháp là gì?
"nỗ lực" trong tiếng Pháp là effort (danh từ).