TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

effort

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.fɔʁ/ giọng máy của trình duyệt

effort nghĩa là cố gắng, lực, ứng lực.

Nghĩa của effort

Danh từ · giống đực

  1. Cố gắng.
    • Un effort désespérémột cố gắng tuyệt vọng
    • Sans effortkhông phải cố gắng dễ dàng
  2. Cơ học Lực; ứng lực.
    • Effort de traction/effort de tensionlực kéo
    • L'effort des arches d'un pontứng lực vòm cầu
    • Effort de compression/effort de contractionlực nén
    • Effort d'écartementlực tách ra
    • Effort de flexionlực uốn
    • Effort de freinagelực hãm
  3. Thú y học Sự bong gân.
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Sự đau mỏi cơ (do bắp cơ quá căng thẳng).
    • un partisan du moindre effort(thân mật) kẻ lười

Dạng từ của effort

Đi với mạo từ: un effort · l'effort

Số nhiềuefforts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effort

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với effort

  • Rien n'est accompli sans effort. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3424
  • Mes efforts n'ont produit aucun résultat. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129544
  • Il fait des efforts pour arrêter de fumer. Anh ấy đang rất cố gắng cai thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15378
  • Leurs efforts se sont soldés par un échec. Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12436746
  • Il faut faire des efforts pour apprendre une langue. Một người phải nỗ lực thì mới có thể học một ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13887005
  • Étant donné que j'ai été malade pendant une semaine, je fais tous les efforts possibles pour rattraper. Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802402

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ effort

Câu hỏi thường gặp

effort nghĩa là gì?

effort (danh từ) nghĩa là cố gắng, lực, ứng lực.

effort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effort (giọng Pháp chuẩn): /e.fɔʁ/.

effort là giống đực hay giống cái?

effort là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.