effraction
/e.fʁak.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
effraction nghĩa là sự bẻ khóa, sự đào ngạch.
Nghĩa của effraction
Danh từ · giống cái
- Luật học, pháp lý Sự bẻ khóa; sự đào ngạch (để ăn trộm).
Dạng từ của effraction
Đi với mạo từ: une effraction · l'effraction
| Số nhiều | effractions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effraction
Đồng nghĩa
Họ từ của effraction
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breaking and entering, burglary; hacking; effraction
Câu hỏi thường gặp
effraction nghĩa là gì?
effraction (danh từ) nghĩa là sự bẻ khóa, sự đào ngạch.
effraction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effraction (giọng Pháp chuẩn): /e.fʁak.sjɔ̃/.
effraction là giống đực hay giống cái?
effraction là danh từ giống cái (dùng với une, la).