effraie
effraie nghĩa là chim lợn.
Nghĩa của effraie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chim lợn.
Dạng từ của effraie
Đi với mạo từ: une effraie · l'effraie
| Số nhiều | effraies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effraie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với effraie
- Ne m'effraie pas comme ça ! Đừng dọa tôi như vậy nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9174
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barn owl, owl of genus Tyto
Câu hỏi thường gặp
effraie nghĩa là gì?
effraie (danh từ) nghĩa là chim lợn.
effraie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effraie (giọng Pháp chuẩn): /e.fʁɛ/.
effraie là giống đực hay giống cái?
effraie là danh từ giống cái (dùng với une, la).