Nối tiếp nhau tiếng Pháp là gì?
"nối tiếp nhau" trong tiếng Pháp là suivre (tự động từ), succéder (tự động từ).
suivre Tự động từ
/sɥivʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nối tiếp nhau, kế tiếp nhau.
- Les jours suivent ngày tháng nối tiếp nhau
- Des générations qui se suivent những thế hệ kế tiếp nhau
succéder Tự động từ
/syk.se.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nối tiếp nhau.
- Gouvernements qui se sont succédé những chính phủ nối tiếp nhau
- Les victoires se succèdent thắng trận nối tiếp nhau
Câu hỏi thường gặp
Nối tiếp nhau tiếng Pháp là gì?
"nối tiếp nhau" trong tiếng Pháp là suivre (tự động từ), succéder (tự động từ).