TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

succéder

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/syk.se.de/ giọng máy của trình duyệt

succéder nghĩa là nối tiếp nhau.

Nghĩa của succéder

Tự động từ

se succéder
  1. Nối tiếp nhau.
    • Gouvernements qui se sont succédénhững chính phủ nối tiếp nhau
    • Les victoires se succèdentthắng trận nối tiếp nhau

Chia động từ succéder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: succédéHiện tại phân từ: succédant

Hiện tại présent

  • je succède
  • tu succèdes
  • il/elle succède
  • nous succédons
  • vous succédez
  • ils/elles succèdent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai succédé
  • tu as succédé
  • il/elle a succédé
  • nous avons succédé
  • vous avez succédé
  • ils/elles ont succédé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je succédais
  • tu succédais
  • il/elle succédait
  • nous succédions
  • vous succédiez
  • ils/elles succédaient

Tương lai đơn futur simple

  • je succèderai
  • tu succèderas
  • il/elle succèdera
  • nous succèderons
  • vous succèderez
  • ils/elles succèderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je succèderais
  • tu succèderais
  • il/elle succèderait
  • nous succèderions
  • vous succèderiez
  • ils/elles succèderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je succède
  • que tu succèdes
  • qu'il/elle succède
  • que nous succédions
  • que vous succédiez
  • qu'ils/elles succèdent

Quá khứ đơn passé simple

  • je succédai
  • tu succédas
  • il/elle succéda
  • nous succédâmes
  • vous succédâtes
  • ils/elles succédèrent

Mệnh lệnh impératif

  • succède (tu)
  • succédons (nous)
  • succédez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succéder

Đồng nghĩa

Họ từ của succéder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to succeed (to follow in order); to inherit by right of kinship

Câu hỏi thường gặp

succéder nghĩa là gì?

succéder (tự động từ) nghĩa là nối tiếp nhau.

succéder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của succéder (giọng Pháp chuẩn): /syk.se.de/.

Chia động từ succéder ở thì hiện tại thế nào?

je succède, tu succèdes, il/elle succède, nous succédons, vous succédez, ils/elles succèdent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.