succession
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/syk.sɛ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
succession nghĩa là sự thừa kế, gia tài, sự nối ngôi.
Nghĩa của succession
Danh từ · giống cái
- Sự thừa kế; gia tài, di sản.
- Succession testamentairesự thừa kế theo di chúc
- Succession légalesự thừa kế theo pháp luật
- Une riche successionmột di sản lớn
- Sự nối ngôi.
- Dãy liên tiếp, loạt liên tiếp.
- Une succession de maisonsmột dãy nhà liên tiếp
- Sinh vật học, sinh lý học Diễn thế.
- Succession climatogènediễn thế do khí hậu
Dạng từ của succession
Đi với mạo từ: une succession · la succession
| Số nhiều | successions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succession
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ succession; series; inheritance, as in the passing of possessions from a deceased person to his or her inheritors
Câu hỏi thường gặp
succession nghĩa là gì?
succession (danh từ) nghĩa là sự thừa kế, gia tài, sự nối ngôi.
succession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của succession (giọng Pháp chuẩn): /syk.sɛ.sjɔ̃/.
succession là giống đực hay giống cái?
succession là danh từ giống cái (dùng với une, la).