Nỗi buồn tiếng Pháp là gì?
"nỗi buồn" trong tiếng Pháp là tristesse (danh từ), chagrin (danh từ), peine (danh từ).
tristesse Danh từ · giống cái
/tʁis.tɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buồn, sự buồn rầu; vẻ buồn; nỗi buồn.
- La tristesse de la séparation nỗi buồn bei 65 t ly
- La tristesse du sourire vẻ buồn của nụ cười
chagrin Danh từ · giống đực
/ʃa.ɡʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buồn rầu.
- Son rire était un mensonge qui dissimulait son chagrin. Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta.
peine Danh từ · giống cái
/pɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vất vả; nỗi vất vả.
- On ne réussit sans peine không vất vả không thể thành công
Câu hỏi thường gặp
Nỗi buồn tiếng Pháp là gì?
"nỗi buồn" trong tiếng Pháp là tristesse (danh từ), chagrin (danh từ), peine (danh từ).