Nội bào tiếng Pháp là gì?
"nội bào" trong tiếng Pháp là intracellulaire (tính từ).
intracellulaire Tính từ
/ɛ̃tʁasɛlylɛ̃ʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong tế bào, nội bào.
Xem đầy đủ từ "intracellulaire": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Nội bào tiếng Pháp là gì?
"nội bào" trong tiếng Pháp là intracellulaire (tính từ).