intracellulaire
/ɛ̃tʁasɛlylɛ̃ʁ/ giọng máy của trình duyệt
intracellulaire nghĩa là trong tế bào, nội bào.
Nghĩa của intracellulaire
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học Trong tế bào, nội bào.
Dạng từ của intracellulaire
| Số nhiều | intracellulaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intracellular
Câu hỏi thường gặp
intracellulaire nghĩa là gì?
intracellulaire (tính từ) nghĩa là trong tế bào, nội bào.
intracellulaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intracellulaire (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃tʁasɛlylɛ̃ʁ/.