Nỏ tiếng Pháp là gì?
"nỏ" trong tiếng Pháp là arbalète (danh từ).
arbalète Danh từ · giống cái
/aʁ.ba.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái nỏ.
- Tirer à l'arbalète bắn nỏ
Câu hỏi thường gặp
Nỏ tiếng Pháp là gì?
"nỏ" trong tiếng Pháp là arbalète (danh từ).