Nạn nhân tiếng Pháp là gì?
"nạn nhân" trong tiếng Pháp là victime (danh từ).
victime Danh từ · giống cái
/vik.tim/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nạn nhân.
- Victime de la calomnie nạn nhân của sự vu khống
- Victimes de la guerre nạn nhân chiến tranh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nạn nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nạn nhân tiếng Pháp là gì?
"nạn nhân" trong tiếng Pháp là victime (danh từ).