Nấc tiếng Pháp là gì?
"nấc" trong tiếng Pháp là hoqueter (nội động từ), cran (danh từ).
hoqueter Nội động từ
/ɔk.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấc.
cran Danh từ · giống đực
/kʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khấc, nấc.
- Cran de sûreté khấc an toàn
- Baisser d'un cran xuống một nấc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nấc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nấc tiếng Pháp là gì?
"nấc" trong tiếng Pháp là hoqueter (nội động từ), cran (danh từ).