échelon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/eʃ.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
échelon nghĩa là bực thang, bậc thang, bậc, nấc.
Nghĩa của échelon
Danh từ · giống đực
- Bực thang, bậc thang.
- Bậc, nấc, cấp.
- Les échelons de soldecác bậc lương
- A l'échelon communalở cấp xã
- Quân sự Tuyến, chặng.
- Le premier échelon est le plus rapproché de l'ennemituyến quân thứ nhất là tuyến gần quân địch nhất
Dạng từ của échelon
Đi với mạo từ: un échelon · l'échelon
| Số nhiều | échelons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échelon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rung; echelon; soup bone
Câu hỏi thường gặp
échelon nghĩa là gì?
échelon (danh từ) nghĩa là bực thang, bậc thang, bậc, nấc.
échelon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échelon (giọng Pháp chuẩn): /eʃ.lɔ̃/.
échelon là giống đực hay giống cái?
échelon là danh từ giống đực (dùng với un, le).