hoquet
hoquet nghĩa là cái nấc.
Nghĩa của hoquet
Danh từ · giống đực
- Y học Cái nấc.
Dạng từ của hoquet
Đi với mạo từ: un hoquet · le hoquet
| Số nhiều | hoquets |
Câu ví dụ với hoquet
- J'ai le hoquet. Tôi bị nấc cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796087
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hiccup (spasm of the diaphragm)
Câu hỏi thường gặp
hoquet nghĩa là gì?
hoquet (danh từ) nghĩa là cái nấc.
hoquet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoquet (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.kɛ/.
hoquet là giống đực hay giống cái?
hoquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).