Nịt vú tiếng Pháp là gì?
"nịt vú" trong tiếng Pháp là brassière (danh từ).
brassière Danh từ · giống cái
/bʁa.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái nâng vú, cái xu chiêng (ở Ca-na-đa).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nịt vú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nịt vú tiếng Pháp là gì?
"nịt vú" trong tiếng Pháp là brassière (danh từ).