Nạn đói tiếng Pháp là gì?
"nạn đói" trong tiếng Pháp là famine (danh từ), disette (danh từ).
famine Danh từ · giống cái
/fa.min/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nạn đói.
- Crier famine kêu đói khổ
disette Danh từ · giống cái
/di.zɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nạn đói kém.
- Année de disette năm đói kém
Câu hỏi thường gặp
Nạn đói tiếng Pháp là gì?
"nạn đói" trong tiếng Pháp là famine (danh từ), disette (danh từ).