Nảy tiếng Pháp là gì?
"nảy" trong tiếng Pháp là rebondir (nội động từ).
rebondir Nội động từ
/ʁə.bɔ̃.diʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nảy lên.
- Ballon qui rebondit quả bóng nảy lên
Câu hỏi thường gặp
Nảy tiếng Pháp là gì?
"nảy" trong tiếng Pháp là rebondir (nội động từ).