Nếp tiếng Pháp là gì?
"nếp" trong tiếng Pháp là pli (danh từ).
pli Danh từ · giống đực
/pli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếp.
- Jupe à plis váy có xếp nếp
- Pli de I' aine (giải phẫu) nếp bẹn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nếp tiếng Pháp là gì?
"nếp" trong tiếng Pháp là pli (danh từ).