Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 74
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 74/83
- vực thẳm
- wiki hóa
- xa
- xa hoa
- xa hoàng
- xa hơn
- xa lạ
- xa lộ
- xa xôi
- xa xăm
- xa xưa
- xanh
- xanh da trời
- xanh lam
- xanh lá cây
- xanh lục
- xanh xao
- xanhđica
- xay
- xcutơ
- xe
- xe ba bánh
- xe ba gác
- xe ben
- xe buýt
- xe buýt mini
- xe bò
- xe bọc sắt
- xe ca
- xe chở
- xe cút kít
- xe cũ
- xe cấp cứu
- xe cộ
- xe cộ qua lại
- xe cứu thương
- xe gíp
- xe hòm
- xe hơi
- xe khách
- xe kéo
- xe kíp
- xe lửa
- xe máy
- xe mô tô
- xe ngựa
- xe ngựa bốn bánh
- xe ngựa chở khách
- xe quét đường
- xe rùa
- xe tang
- xe tay
- xe thiết giáp
- xe thùng
- xe thổ mộ
- xe tăng
- xe tải
- xe tải con
- xe tải nhỏ
- xe tắc xi
- xe tồi
- xe van
- xe xcutơ
- xe ô tô
- xe điện bánh hơi
- xe điện ngầm
- xe đạp
- xe đạp điện
- xe đạp đôi
- xe đẩy
- xe ủi
- xem
- xem xét
- xen
- xen kẽ
- xentimét
- xi măng
- xi nê
- xi-rô
- ximôckinh
- ximôkinh
- xin
- xin chào
- xin chúc mừng
- xin lại
- xin lỗi
- xin từ chức
- xin xỏ
- xin được
- xinh
- xinh lắm
- xinh xắn
- xinh đẹp
- xiên
- xiêu
- xiếc
- xla-vơ
- xoa bóp
- xoa dịu
- xoay
- xoay quanh neo
- xoay tròn
- xoay xở
- xong
- xong nợ
- xong rồi
- xoài
- xoàng
- xoáy nghịch
- xoáy nước
- xoáy tròn
- xoăn
- xoăn lại
- xoạc ra
- xoắn
- xoắn ốc
- xtrađivariut
- xtăng-đan
- xu chiêng
- xu hướng
- xu nịnh
- xu thế
- xua
- xua đuổi
- xui
- xui giục
- xun xoe xu nịnh
- xung
- xung năng
- xung quanh
- xung động
- xung đột
- xuyên
- xuyên qua
- xuyến
- xuân
- xuân hoá
- xuôi
- xuất bản
- xuất hiện
- xuất hiện lại
- xuất khẩu
- xuất ra
- xuất sắc
- xuất thân từ
- xuất tinh
- xuất trình
- xuất xứ
- xuống
- xuống xe
- xuồng
- xà
- xà bông
- xà cột
- xà cừ
- xà lách
- xà lỏn
- xà phòng
- xà rông
- xài phí
- xá tội
- xác
- xác chết
- xác chứng
- xác minh
- xác nhận
- xác suất
- xác thực
- xác đáng
- xác định
- xác ướp
- xách tay
- xám
- xán lạn
- xáo
- xáo lộn
- xát
- xâm chiếm
- xâm lăng
- xâm lược
- xâm phạm
- xâu
- xây
- xây cao lên
- xây dựng
- xây dựng lại
- xây lại
- xã
- xã hội
- xã hội chủ nghĩa
- xã hội học
- xã luận
- xã trưởng
- xé
- xé mà ăn
- xé nát
- xéc-bi
- xén
- xéo
- xét