Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 71
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 71/83
- tự nhiên
- tự nhận là
- tự nhận xét
- tự nhủ
- tự nó
- tự phát
- tự phụ
- tự phục vụ
- tự sinh
- tự sát
- tự tin
- tự trong lòng
- tự truyện
- tự trách
- tự trị
- tự tôi
- tự túc
- tự tử
- tự viết
- tự viện
- tự vệ
- tự xưng là
- tự điển
- tự đánh giá
- tự động
- tựa như
- tỵ nạn
- tỷ
- tỷ lệ
- tỷ lệ phần trăm
- tỷ suất
- u
- u mê
- ung thư
- ung thư biểu mô
- urani
- uy quyền
- uy tín
- uyển ngữ
- uýt-ki
- uốn cong
- uốn nắn lại
- uốn ván
- uống
- uống rượu
- uống say
- uỷ ban
- va
- va chạm
- va li
- va li nhỏ
- va phải
- vai
- vai trò
- van
- van xin
- vanađi
- vang lên
- vang vọng
- vang âm
- vay
- vay mượn
- ve
- ve vãn
- ven biển
- vi ba
- vi hiến
- vi khuẩn
- vi lượng đồng căn
- vi phân
- vi phạm
- vi-rút học
- vi sinh vật
- vi sinh vật học
- vi trùng
- video
- vinh dự
- vinh quang
- vinh quang thay
- virus học
- vitamin
- viêm
- viêm amidan
- viêm da
- viêm dạ dày
- viêm gan
- viêm hạch hạnh nhân
- viêm họng
- viêm khí quản
- viêm khớp
- viêm màng kết
- viêm màng não
- viêm mũi
- viêm não
- viêm phế quản
- viêm phổi
- viêm ruột
- viêm ruột thừa
- viêm tai
- viêm thanh quản
- viêm túi mật
- viêm xoang
- viên
- viên chức
- viên giám sát
- viên giám thị
- viên nhỏ
- viên nén
- viên phó
- viên phụ tá
- viên sen đầm
- viên thanh tra
- viên thuốc
- viôlông
- viết
- viết chì
- viết chương trình
- viết máy
- viết mực
- viết nguệch ngoạc
- viết ra
- viết thảo
- viết tắt
- viền
- viễn chinh
- viễn thông
- viễn thị
- việc
- việc bán
- việc bất ngờ
- việc bất trắc
- việc bận
- việc cấp vốn
- việc cần kíp trước
- việc dùng
- việc gia đình
- việc gây tai tiếng
- việc kinh doanh
- việc làm
- việc làm kiếm tiền
- việc làm phụ đề
- việc nhà
- việc nhỏ mọn
- việc này
- việc ném bom
- việc nội trợ
- việc sử dụng
- việc tuần tra
- việc tài trợ
- việc tầm thường
- việc xảy ra
- việc đã xảy ra
- việc ấy
- viện
- viện bảo tàng
- viện cứu tế
- viện hàn lâm
- viện sĩ
- viện đu-ma
- viện đại học
- việt
- việt nam
- việt ngữ
- voi
- vua
- vua tư bản
- vui
- vui cười
- vui lòng
- vui mắt
- vui mừng
- vui quá
- vui sướng
- vui thích
- vui vẻ
- vui đùa
- vun gốc
- vung
- vuông
- vuông góc
- vuốt
- vuốt ve
- và
- vài
- vàng
- vàng da
- vàng kim
- vàng mơ
- vành
- vành đai
- vào
- vào khoảng
- vào trong
- vày vò
- vá
- vác
- vách
- vách đá
- ván
- ván kệ