Vuông tiếng Pháp là gì?
"vuông" trong tiếng Pháp là carré (tính từ), rectangle (tính từ), droit (danh từ).
carré Tính từ
/ka.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vuông.
- Table carrée cái bàn vuông
rectangle Tính từ
/ʁɛk.tɑ̃ɡl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vuông (góc).
- Triangle rectangle tam giác vuông
droit Danh từ · giống đực
/dʁwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc vuông.
- Angle droit góc vuông
Câu hỏi thường gặp
Vuông tiếng Pháp là gì?
"vuông" trong tiếng Pháp là carré (tính từ), rectangle (tính từ), droit (danh từ).