Ven biển tiếng Pháp là gì?
"ven biển" trong tiếng Pháp là côtier (tính từ), côtière (tính từ).
côtier Tính từ
/ko.tje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ven biển, duyên hải.
- Le Zhejiang est une province côtière de l'est de la Chine. Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc.
- Région côtière vùng ven biển
côtière Tính từ
/kɔ.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ven biển, duyên hải.
- Le Zhejiang est une province côtière de l'est de la Chine. Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc.
- Région côtière vùng ven biển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ven biển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ven biển tiếng Pháp là gì?
"ven biển" trong tiếng Pháp là côtier (tính từ), côtière (tính từ).