TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

côtier

/ko.tje/ giọng máy của trình duyệt

côtier nghĩa là ven biển, duyên hải, hoa tiêu bờ biển, tàu ven bờ.

Nghĩa của côtier

Tính từ

  1. Ven biển, duyên hải.
    • Région côtièrevùng ven biển

Danh từ · giống đực

  1. Hoa tiêu bờ biển.
  2. Tàu (chạy) ven bờ.
  3. Nông nghiệp thửa đất dốc vừa.

Dạng từ của côtier

Số nhiềucôtiers
Giống cáicôtière /kɔ.tjɛʁ/
Giống cái số nhiềucôtières

Cụm từ, thành ngữ với côtier

  • fleuve côtier — sông phát nguyên gần bờ biển

Câu ví dụ với côtier

  • Le Zhejiang est une province côtière de l'est de la Chine. Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ coastal

Câu hỏi thường gặp

côtier nghĩa là gì?

côtier (tính từ, danh từ) nghĩa là ven biển, duyên hải, hoa tiêu bờ biển, tàu ven bờ.

côtier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của côtier (giọng Pháp chuẩn): /ko.tje/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.