Tự tử tiếng Pháp là gì?
"tự tử" trong tiếng Pháp là suicidé (tính từ), suicider (tự động từ), suicidaire (tính từ).
suicidé Tính từ
/sɥi.si.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự tử, tự sát.
- Tom s'est suicidé. Tom đã tự tử.
suicider Tự động từ
/sɥi.si.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự tử, tự sát.
- Tom a essayé de se suicider. Tom đã từng cố tự tử.
- Tom s'est suicidé. Tom đã tự tử.
suicidaire Tính từ
/sɥi.si.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự tử, tự sát.
- Tendance suicidaire xu hướng tự sát
suicide Danh từ · giống đực
/sɥi.sid/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tự tử, sự tự sát.
- Avez-vous déjà pensé au suicide ? Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc tự tử chưa?
- Suicide par empoisonnement sự tự tử bằng thuốc độc
Câu hỏi thường gặp
Tự tử tiếng Pháp là gì?
"tự tử" trong tiếng Pháp là suicidé (tính từ), suicider (tự động từ), suicidaire (tính từ).