suicidaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɥi.si.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
suicidaire nghĩa là tự tử, tự sát.
Nghĩa của suicidaire
Tính từ
- Tự tử, tự sát.
- Tendance suicidairexu hướng tự sát
Dạng từ của suicidaire
| Số nhiều | suicidaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of suicide; suicidal; suicidal (likely to try to commit suicide); suicidal (extremely dangerous)
- Danh từ suicidal; suicidal person
Câu hỏi thường gặp
suicidaire nghĩa là gì?
suicidaire (tính từ) nghĩa là tự tử, tự sát.
suicidaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suicidaire (giọng Pháp chuẩn): /sɥi.si.dɛʁ/.