Uy quyền tiếng Pháp là gì?
"uy quyền" trong tiếng Pháp là autorité (danh từ).
autorité Danh từ · giống cái
/o.tɔ.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uy quyền, quyền lực.
- Autorité des lois quyền lực của pháp luật
- Autorité de chose jugée (pháp lý) uy lực của việc đã xử, uy lực quyết tụng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "uy quyền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Uy quyền tiếng Pháp là gì?
"uy quyền" trong tiếng Pháp là autorité (danh từ).