Tự sát tiếng Pháp là gì?
"tự sát" trong tiếng Pháp là suicider (tự động từ), suicidaire (tính từ), suicide (danh từ).
suicider Tự động từ
/sɥi.si.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự tử, tự sát.
- Se suicider en se pendant treo cổ tự tử
suicidaire Tính từ
/sɥi.si.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự tử, tự sát.
- Tendance suicidaire xu hướng tự sát
suicide Danh từ · giống đực
/sɥi.sid/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tự tử, sự tự sát.
- Suicide par empoisonnement sự tự tử bằng thuốc độc
- Un suicide moral một sự tự sát về tinh thần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự sát tiếng Pháp là gì?
"tự sát" trong tiếng Pháp là suicider (tự động từ), suicidaire (tính từ), suicide (danh từ).