Viết tiếng Pháp là gì?
"viết" trong tiếng Pháp là écrire (ngoại động từ), rédiger (ngoại động từ).
écrire Ngoại động từ
/e.kʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết.
- Mes amis disent que je suis un écrivain prolifique, mais je n’ai rien écrit depuis des mois. Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
- Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais. Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.
rédiger Ngoại động từ
/ʁe.di.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết thảo, soạn.
- Rédiger une circulaire thảo một tờ thông tư
Câu hỏi thường gặp
Viết tiếng Pháp là gì?
"viết" trong tiếng Pháp là écrire (ngoại động từ), rédiger (ngoại động từ).