Vitamin tiếng Pháp là gì?
"vitamin" trong tiếng Pháp là vitamine (danh từ).
vitamine Danh từ · giống cái
/vi.ta.min/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vitamin.
- Pour éviter d'attraper un rhume, prenez beaucoup de vitamine C. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.
- Où est le rayon des vitamines ? Khu vực các vitamin ở đâu?
Câu hỏi thường gặp
Vitamin tiếng Pháp là gì?
"vitamin" trong tiếng Pháp là vitamine (danh từ).