Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 72
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 72/83
- ván trượt tuyết
- váng sữa
- váy
- váy trong
- váy xoè
- vân sam
- vâng
- vâng lời
- vây
- vây dồn
- vây quanh
- vé
- véc ni
- véo
- vì
- vì chính kiến
- vì do
- vì hòa bình
- vì rằng
- vì rủi ro mà
- vì đảng phái
- ví
- ví dụ
- ví tiền
- vít
- vò nhàu
- vòi
- vòi hương sen
- vòi nhụy
- vòi rồng
- vòi rồng lục địa
- vòi rửa tay
- vòi sen
- vòi tắm
- vòm
- vòm cầu
- vòm hoá
- vòm miệng
- vòng
- vòng hoa
- vòng tay
- vòng tròn
- vòng đi
- vô bờ
- vô chính phủ
- vô cùng
- vô cùng tệ
- vô cơ
- vô cảm
- vô cực
- vô danh
- vô dụng
- vô giá
- vô hiệu
- vô hình
- vô hướng
- vô hại
- vô hạn
- vô hạn định
- vô liêm sỉ
- vô lý
- vô lại
- vô lễ
- vô nhân đạo
- vô sinh
- vô sản
- vô số
- vô sự
- vô thần
- vô thần luận
- vô trách nhiệm
- vô trùng
- vô tuyến điện
- vô tâm
- vô tính
- vô tư lự
- vô tận
- vô tội
- vô vị
- vô ích
- vô ý thức
- vô ý tứ
- vô đạo đức
- vô địch
- vôi
- vôn kế
- võ caratê
- võ sĩ
- võ sĩ quyền anh
- võ thuật
- võ đài
- võng
- võng mạc
- vùi
- vùng
- vùng bắc cực
- vùng bẹn
- vùng dưới đồi
- vùng nhiệt đới
- vùng phụ cận
- vùng trồng nho
- vùng xung quanh
- vùng đầm lầy
- vú
- vú em
- vú nuôi
- vú sữa
- văn
- văn bia
- văn bản
- văn bằng
- văn chương
- văn cảnh
- văn hoá
- văn hóa
- văn học
- văn học dân gian
- văn khắc
- văn khố
- văn kiện
- văn minh
- văn phong
- văn phòng
- văn phòng phẩm
- văn sĩ
- văn tuyển
- văn tự
- văn xuôi
- văng tục
- vĩ
- vĩ cầm
- vĩ mô
- vĩ tuyến
- vĩ đại
- vĩ độ
- vĩnh biệt
- vĩnh cửu
- vĩnh viễn
- vũ công
- vũ hội
- vũ khí
- vũ kế
- vũ lượng kế
- vũ trang
- vũ trang cho
- vũ trụ
- vũ đài
- vũng
- vương miện
- vương quyền
- vương quốc
- vương triều
- vương tử
- vướng
- vướng víu
- vườn
- vườn cây ăn quả
- vườn cây ăn trái
- vườn quốc gia
- vườn rau
- vườn thú
- vượt
- vượt qua
- vượt quá
- vạch
- vạch lại
- vạch ra
- vạch đường
- vạm vỡ
- vạn
- vạn năng
- vạt
- vạt áo
- vải
- vải chun
- vải dính
- vải in hoa
- vải liệm
- vải làm thảm
- vải lông
- vải lụa
- vải mảnh
- vải sít sợi
- vải thừa
- vải trùm
- vải trải giường
- vải vóc
- vảy
- vấn đề
- vấp
- vấp chân
- vấp phải
- vất vả
- vấy
- vấy cứt
- vần
- vầy
- vầy vò
- vẩn đục
- vẫy tay