Vú tiếng Pháp là gì?
"vú" trong tiếng Pháp là pis (danh từ), nichon (danh từ), téton (danh từ).
pis Danh từ
/pi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vú (bò, dê).
nichon Danh từ · giống đực
/ni.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vú (đàn bà).
téton Danh từ · giống đực
/te.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vú (đàn bà).
sein Danh từ · giống đực
/sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vú (phụ nữ).
- Vous a-t-elle touché les seins ? Có phải cô ấy đã sờ vú bạn không?
- Vous a-t-il touché les seins ? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vú tiếng Pháp là gì?
"vú" trong tiếng Pháp là pis (danh từ), nichon (danh từ), téton (danh từ).