tétine
danh từ giống cái (f)
/te.tin/ giọng máy của trình duyệt
tétine nghĩa là vú.
Nghĩa của tétine
Danh từ · giống cái
- Vú (động vật).
- Thịt vú.
- Đầu vú giả (ở chai sữa).
Dạng từ của tétine
Đi với mạo từ: une tétine · la tétine
| Số nhiều | tétines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tétine
Đồng nghĩa
Họ từ của tétine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teat (of a cow or sow); teat (of a woman); teat (of a baby's bottle); dummy, pacifier
Câu hỏi thường gặp
tétine nghĩa là gì?
tétine (danh từ) nghĩa là vú.
tétine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tétine (giọng Pháp chuẩn): /te.tin/.
tétine là giống đực hay giống cái?
tétine là danh từ giống cái (dùng với une, la).