TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

téter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/te.te/ giọng máy của trình duyệt

téter nghĩa là bú, mút.

Nghĩa của téter

Ngoại động từ

  1. Bú.
    • Téter sa mèrebú mẹ
  2. Thân mật Mút.
    • Téter son poucemút ngón tay cái

Nội động từ

  1. Bú.

Chia động từ téter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tétéHiện tại phân từ: tétant

Hiện tại présent

  • je tète
  • tu tètes
  • il/elle tète
  • nous tétons
  • vous tétez
  • ils/elles tètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tété
  • tu as tété
  • il/elle a tété
  • nous avons tété
  • vous avez tété
  • ils/elles ont tété

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tétais
  • tu tétais
  • il/elle tétait
  • nous tétions
  • vous tétiez
  • ils/elles tétaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tèterai
  • tu tèteras
  • il/elle tètera
  • nous tèterons
  • vous tèterez
  • ils/elles tèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tèterais
  • tu tèterais
  • il/elle tèterait
  • nous tèterions
  • vous tèteriez
  • ils/elles tèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tète
  • que tu tètes
  • qu'il/elle tète
  • que nous tétions
  • que vous tétiez
  • qu'ils/elles tètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tétai
  • tu tétas
  • il/elle téta
  • nous tétâmes
  • vous tétâtes
  • ils/elles tétèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tète (tu)
  • tétons (nous)
  • tétez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của téter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suckle (on a mother's teat); to brown-nose

Câu hỏi thường gặp

téter nghĩa là gì?

téter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bú, mút.

téter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của téter (giọng Pháp chuẩn): /te.te/.

Chia động từ téter ở thì hiện tại thế nào?

je tète, tu tètes, il/elle tète, nous tétons, vous tétez, ils/elles tètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.