Văn kiện tiếng Pháp là gì?
"văn kiện" trong tiếng Pháp là document (danh từ), rôle (danh từ), écrit (tính từ).
document Danh từ · giống đực
/dɔ.ky.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn kiện, tài liệu, tư liệu.
- Document historique tài liệu sử học, sử liệu
- Document humain tài liệu sống, tư liệu sống
rôle Danh từ · giống đực
/ʁol/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số các vụ kiện (theo thứ tự phải xử).
écrit Tính từ
/e.kʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành văn.
- Droit écrit luật thành văn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "văn kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Văn kiện tiếng Pháp là gì?
"văn kiện" trong tiếng Pháp là document (danh từ), rôle (danh từ), écrit (tính từ).