TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

registre

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.ʒistʁ/ giọng máy của trình duyệt

registre nghĩa là sổ, sự khớp dòng.

Nghĩa của registre

Danh từ · giống đực

  1. Sổ.
    • Registre de comptabilitésổ kế toán
    • Registre d'adressessổ địa chỉ
  2. Ngành in Sự khớp dòng (giữa hai trang trong một tờ).
  3. Kỹ thuật Van; nắp.
    • Registre à air chaudvan gió nóng
    • Registre d'aéragevan điều tiết thông gió
    • Registre à persiennesvan lá sách
    • Registre de réglagevan điều chỉnh
  4. Âm nhạc Khoảng âm; phím màu âm.
  5. Bộ ghi (trong máy tính điện tử).
    • Registre à décalagebộ ghi dịch chuyển
    • Registre de mémoirebộ ghi nhớ
    • Registre de transfertbộ ghi chuyển

Dạng từ của registre

Đi với mạo từ: un registre · le registre

Số nhiềuregistres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với registre

Đồng nghĩa

Họ từ của registre

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ register (official book); level, category; record, log; range, register

Câu hỏi thường gặp

registre nghĩa là gì?

registre (danh từ) nghĩa là sổ, sự khớp dòng.

registre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của registre (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ʒistʁ/.

registre là giống đực hay giống cái?

registre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.