Vân sam tiếng Pháp là gì?
"vân sam" trong tiếng Pháp là épicéa (danh từ), épinette (danh từ).
épicéa Danh từ · giống đực
/e.pi.se.a/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây vân sam.
épinette Danh từ · giống cái
/e.pi.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây vân sam (tên địa phương ở Ca-na-đa).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vân sam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vân sam tiếng Pháp là gì?
"vân sam" trong tiếng Pháp là épicéa (danh từ), épinette (danh từ).