pesse
danh từ giống cái (f)
/pɛs/ giọng máy của trình duyệt
pesse nghĩa là cây đuôi ngựa, cây vân sam.
Nghĩa của pesse
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây đuôi ngựa.
- Từ cũ, nghĩa cũ Cây vân sam.
Dạng từ của pesse
Đi với mạo từ: une pesse · la pesse
| Số nhiều | pesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pesse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of épicéa (“spruce”)
Câu hỏi thường gặp
pesse nghĩa là gì?
pesse (danh từ) nghĩa là cây đuôi ngựa, cây vân sam.
pesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pesse (giọng Pháp chuẩn): /pɛs/.
pesse là giống đực hay giống cái?
pesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).