pessaire
danh từ giống đực (m)
/pɛ.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
pessaire nghĩa là vòng đỡ.
Nghĩa của pessaire
Danh từ · giống đực
- Y học Vòng đỡ, petxe.
Dạng từ của pessaire
Đi với mạo từ: un pessaire · le pessaire
| Số nhiều | pessaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pessary (medical device most commonly used to support a displaced uterus); pessary (contraceptive)
Câu hỏi thường gặp
pessaire nghĩa là gì?
pessaire (danh từ) nghĩa là vòng đỡ.
pessaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pessaire (giọng Pháp chuẩn): /pɛ.sɛʁ/.
pessaire là giống đực hay giống cái?
pessaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).