épicéa
danh từ giống đực (m)
/e.pi.se.a/ giọng máy của trình duyệt
épicéa nghĩa là cây vân sam.
Nghĩa của épicéa
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây vân sam.
Dạng từ của épicéa
Đi với mạo từ: un épicéa · l'épicéa
| Số nhiều | épicéas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với épicéa
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spruce (tree from the genus Picea)
Câu hỏi thường gặp
épicéa nghĩa là gì?
épicéa (danh từ) nghĩa là cây vân sam.
épicéa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épicéa (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.se.a/.
épicéa là giống đực hay giống cái?
épicéa là danh từ giống đực (dùng với un, le).