Vú nuôi tiếng Pháp là gì?
"vú nuôi" trong tiếng Pháp là nourrice (danh từ).
nourrice Danh từ · giống cái
/nu.ʁis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vú nuôi, vú sữa.
Câu hỏi thường gặp
Vú nuôi tiếng Pháp là gì?
"vú nuôi" trong tiếng Pháp là nourrice (danh từ).