Vùng tiếng Pháp là gì?
"vùng" trong tiếng Pháp là région (danh từ), zone (danh từ).
région Danh từ · giống cái
/ʁe.ʒjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Miền, vùng, khu.
- Aucune délégation n'a été autorisée à visiter la région assiégée. Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
- Région minière vùng mỏ
zone Danh từ · giống cái
/zon/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu, miền, vùng.
- La zone circulaire qui entoure le mamelon s'appelle l'aréole. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
- Les habitants de ces zones souffrent de plus en plus de la faim chaque année. Cư dân các vùng này ngày càng bị đói hằng năm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vùng tiếng Pháp là gì?
"vùng" trong tiếng Pháp là région (danh từ), zone (danh từ).