canton
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
canton nghĩa là tổng, bang.
Nghĩa của canton
Danh từ · giống đực
- Tổng.
- Bang (Thụy Sĩ).
- Tỉnh (Lúc-xăm-bua).
- Giao thông; đường sắt Hạt.
- Từ cũ, nghĩa cũ Vùng, miền.
Dạng từ của canton
Đi với mạo từ: un canton · le canton
| Số nhiều | cantons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canton (of Switzerland, France, Luxembourg or Bosnia-Herzegovina); township (of Canada); canton
Câu hỏi thường gặp
canton nghĩa là gì?
canton (danh từ) nghĩa là tổng, bang.
canton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canton (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.tɔ̃/.
canton là giống đực hay giống cái?
canton là danh từ giống đực (dùng với un, le).