cantique
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.tik/ giọng máy của trình duyệt
cantique nghĩa là bài thánh ca.
Nghĩa của cantique
Danh từ · giống đực
- Bài thánh ca.
Dạng từ của cantique
Đi với mạo từ: un cantique · le cantique
| Số nhiều | cantiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canticle
Câu hỏi thường gặp
cantique nghĩa là gì?
cantique (danh từ) nghĩa là bài thánh ca.
cantique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cantique (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.tik/.
cantique là giống đực hay giống cái?
cantique là danh từ giống đực (dùng với un, le).