territoire
territoire nghĩa là lãnh thổ, địa hạt, quản hạt.
Nghĩa của territoire
Danh từ · giống đực
- Lãnh thổ.
- Le territoire nationallãnh thổ quốc gia
- Le territoire d'une bête fauve(động vật học) lãnh thổ của một con ác thú
- Địa hạt, quản hạt.
- Territoire d'un jugequản hạt của một thẩm phán
- Territoire d'une communeđịa hạt của một xã
- Territoire d'activitéđịa hạt hoạt động
- Xứ.
- Territoires coloniauxxứ thuộc địa
- Giải phẫu Vùng.
- Territoire d'un nerfvùng một dây thần kinh
Dạng từ của territoire
Đi với mạo từ: un territoire · le territoire
| Số nhiều | territoires |
Họ từ của territoire
Câu ví dụ với territoire
- Les forces armées occupèrent l’entièreté du territoire. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662627
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ territory; country
Câu hỏi thường gặp
territoire nghĩa là gì?
territoire (danh từ) nghĩa là lãnh thổ, địa hạt, quản hạt.
territoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của territoire (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁi.twaʁ/.
territoire là giống đực hay giống cái?
territoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).