TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

territoire

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tɛ.ʁi.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt

territoire nghĩa là lãnh thổ, địa hạt, quản hạt.

Nghĩa của territoire

Danh từ · giống đực

  1. Lãnh thổ.
    • Le territoire nationallãnh thổ quốc gia
    • Le territoire d'une bête fauve(động vật học) lãnh thổ của một con ác thú
  2. Địa hạt, quản hạt.
    • Territoire d'un jugequản hạt của một thẩm phán
    • Territoire d'une communeđịa hạt của một xã
    • Territoire d'activitéđịa hạt hoạt động
  3. Xứ.
    • Territoires coloniauxxứ thuộc địa
  4. Giải phẫu Vùng.
    • Territoire d'un nerfvùng một dây thần kinh

Dạng từ của territoire

Đi với mạo từ: un territoire · le territoire

Số nhiềuterritoires

Họ từ của territoire

Câu ví dụ với territoire

  • Les forces armées occupèrent l’entièreté du territoire. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1662627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ territory; country

Câu hỏi thường gặp

territoire nghĩa là gì?

territoire (danh từ) nghĩa là lãnh thổ, địa hạt, quản hạt.

territoire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của territoire (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁi.twaʁ/.

territoire là giống đực hay giống cái?

territoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.