Vì tiếng Pháp là gì?
"vì" trong tiếng Pháp là pour (giới từ), par (giới từ), vu (giới từ).
pour Giới từ
/puʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để, vì, cho, chống, về, sang, đến...
- Pour quelle raison vous mettez-vous en rang ? Vì sao ông lại đưa mình vào bảng xếp hạng?
- Vivre pour travailler sống để lao động
par Giới từ
/paʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi, vì, do, bằng.
- Sa femme a pris un travail par nécessité. Vợ anh ấy nhận một việc làm vì nhu cầu.
- Détruit par le typhon bị tàn phá bởi cơn bão
vu Giới từ
/vy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu theo; vì, do.
- Vu la quantité, ce n'est pas trop cher chiếu theo số lượng thì không đắt quá
- Vu la difficulté do khó khăn
puisque Liên từ
/pɥisk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, bởi vì (lý do đã biết), vì rằng.
parce que Liên từ
/paʁ.s(ə) kə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì.
- C'est parce que tu ne veux pas être seule. Đó là vì bạn không muốn đơn độc.
- C'est parce que vous ne voulez pas être seule. Đó là vì bạn không muốn đơn độc.
car Liên từ
/kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì.
- Votre phrase n'a pas été ajoutée car elle existe déjà. Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại.
- J'étais absent de l'école car j'avais un rhume. Tôi vắng học vì tôi bị cảm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vì tiếng Pháp là gì?
"vì" trong tiếng Pháp là pour (giới từ), par (giới từ), vu (giới từ).